ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信用,信贷
xìnyòng, xìndài
Tín dụng
Hán việt: tín dụng tín đại
—

Gợi nhớ

Từ "信用,信贷" (xìnyòng, xìndài) mang nghĩa "Tín dụng", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 信 (xìn - tín): "thư" + 贷 (dài - đại): "cho vay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷).

Thành phần cấu tạo

信用,信贷
xìnyòng, xìndài
Tín dụng
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
贷
dài • đại
cho vay
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'xìnyòng / xìndài')
Nghĩa:Tín dụng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析xìnyòng信用,xìndài信贷。
Phòng tài vụ đang phân tích tín dụng.
The finance department is analyzing credit.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出xìnyòng信用,xìndài信贷。
Trong báo cáo cần liệt kê tín dụng.
Credit needs to be listed in the report.
xìnyòng信用,xìndài信贷xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tín dụng cần quản lý xác nhận.
Credit requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây