ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黛
dài
Màu vẽ lông mày
Hán việt: đại
ノ丨一フ丶丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
17
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người thiếu nữ xưa dùng bột khoáng màu đen huyền (黑) thay thế (代) chì kẻ để tô điểm, tạo nên màu vẽ lông mày thanh tú (黛).

Thành phần cấu tạo

黛
dài
Màu vẽ lông mày
黑
Bộ Hắc
Đen (phía trên)
代
Đại
Thay / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu vẽ lông mày
Ví dụ (3)
gǔdài古代nǚzǐ女子yòng用dài黛huàméi画眉。
Phụ nữ thời cổ dùng màu đen để vẽ lông mày.
Women in ancient times used dark pigment to paint their eyebrows.
tā她de的méi眉sè色rú如dài黛。
Màu lông mày của cô ấy đen như màu vẽ mày.
Her eyebrows are dark blue-black like kohl.
yuǎn远shān山hán含dài黛,jǐngsè景色hěn很měi美。
Núi xa xanh sẫm như màu vẽ mày, cảnh rất đẹp.
The distant mountains are tinged with dark green, making for a beautiful view.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây