逮
フ一一丨丶一ノ丶丶フ丶
11
方
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân rượt đuổi trên đường (辶) cho đến khi đuổi kịp và tóm được (隶) kẻ bỏ trốn là hành động bắt giữ (逮).
Thành phần cấu tạo
逮
bắt giữ; đến khi, kịp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'dǎi')
Nghĩa:bắt, bắt giữ (khẩu ngữ, đọc dǎi)
Ví dụ (3)
警察逮住了小偷。
Cảnh sát bắt được tên trộm.
The police caught the thief.
他终于把那个人逮到了。
Anh ấy cuối cùng bắt được người đó.
He finally caught that person.
别让机会跑了,赶紧逮住。
Đừng để cơ hội chạy mất, mau nắm lấy.
Don't let the opportunity slip away; seize it quickly.
2
động từ / giới từ (đọc 'dài')
Nghĩa:đến khi, kịp, đuổi kịp; bắt giữ trong văn viết
Ví dụ (3)
逮到天黑,他还没回来。
Đến khi trời tối, anh ấy vẫn chưa về.
Right up until dark, he still hadn't come back.
我们逮不着他。
Chúng tôi không đuổi kịp anh ấy.
We can't catch him.
警方经过周密侦查,成功将犯罪嫌疑人逮捕归案。
Cảnh sát qua điều tra chu mật đã bắt giữ thành công nghi phạm quy án.
After a thorough investigation, the police successfully arrested the criminal suspect and brought him to justice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây