ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逮捕证
dàibǔzhèng
Lệnh bắt giam
Hán việt: đãi bổ chứng
—

Gợi nhớ

Từ "逮捕证" (dàibǔzhèng) mang nghĩa "Lệnh bắt giam", kết hợp bởi 逮 (dǎi / dài - đãi): "bắt giữ" + 捕 (bǔ - bổ): "Bắt" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逮: Bước chân rượt đuổi trên đường (辶) cho đến khi đuổi kịp và tóm được (隶) kẻ bỏ trốn là hành động bắt giữ (逮). • Chữ 捕: Đưa bàn tay (扌) chộp nhanh như nhổ mầm cây vừa nhú trên ruộng (甫) để vây bắt, tóm gọn mục tiêu (捕). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

逮捕证
dàibǔzhèng
Lệnh bắt giam
逮
dǎi / dài • đãi
bắt giữ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc / âm đọc (bên trong)
捕
bǔ • bổ
Bắt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lệnh bắt giam
Ví dụ (3)
zhēnchá侦查rényuán人员xiàng向xiányírén嫌疑人chūshì出示le了jiǎncháyuàn检察院pīzhǔn批准de的dàibǔzhèng逮捕证。
Nhân viên điều tra đã xuất trình lệnh bắt giam do Viện kiểm sát phê duyệt cho nghi phạm.
Investigators presented the arrest warrant approved by the procuratorate to the suspect.
zhíxíng执行dàibǔ逮捕bìxū必须chíyǒu持有héfǎ合法de的dàibǔzhèng逮捕证,fǒuzé否则shǔyú属于wéifǎ违法。
Việc thực hiện bắt giữ bắt buộc phải có lệnh bắt giam hợp pháp, nếu không sẽ là vi phạm pháp luật.
Executing an arrest requires holding a valid arrest warrant; otherwise, it is illegal.
xiányírén嫌疑人zài在dàibǔzhèng逮捕证shàng上qiānmíng签名bìng并èn摁xià下le了zhǐwén指纹。
Nghi phạm ký tên và ấn dấu vân tay lên lệnh bắt giam.
The suspect signed and pressed his fingerprint on the arrest warrant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây