ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毕业证书
bìyè zhèngshū
Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tốt nghiệp
Hán việt: tất nghiệp chứng thư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毕业证书" (bìyè zhèngshū) mang nghĩa "Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tốt nghiệp", kết hợp bởi 毕 (bì - tất): "Hoàn thành" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毕: So sánh (比) và kiểm tra kỹ từng phần công việc trên giá đỡ (十) cho đến khi trọn vẹn mười phân vẹn mười là đã hoàn thành, kết thúc (毕). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

毕业证书
bìyè zhèngshū
Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tốt nghiệp
毕
bì • tất
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tốt nghiệp
Ví dụ (3)
tā她nádào拿到le了bìyè毕业zhèngshū证书。
Cô ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp.
She received her graduation certificate.
shēnqǐng申请gōngzuò工作xūyào需要bìyè毕业zhèngshū证书。
Xin việc cần bằng tốt nghiệp.
A graduation certificate is required to apply for the job.
bìyè毕业zhèngshū证书shàng上yǒu有xuéxiào学校de的yìnzhāng印章。
Trên bằng tốt nghiệp có con dấu của trường.
There is a school seal on the graduation certificate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây