捕
一丨一一丨フ一一丨丶
10
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) chộp nhanh như nhổ mầm cây vừa nhú trên ruộng (甫) để vây bắt, tóm gọn mục tiêu (捕).
Thành phần cấu tạo
捕
Bắt; chụp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bắt; chụp
Ví dụ (5)
警察逮捕了那个小偷。
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm đó.
The police arrested the thief.
青蛙能捕捉飞虫。
Ếch có thể bắt được côn trùng bay.
Frogs can catch flying insects.
渔民们每天出海捕鱼。
Các ngư dân ra khơi đánh bắt cá mỗi ngày.
The fishermen go out to sea every day to catch fish.
我们成功捕获了那只逃跑的猴子。
Chúng tôi đã bắt được con khỉ bỏ trốn đó.
We successfully captured the escaped monkey.
这只猫很擅长捕鼠。
Con mèo này rất giỏi bắt chuột.
This cat is very good at catching mice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây