ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追捕
zhuībǔ
Truy bắt
Hán việt: truy bổ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "追捕" (zhuībǔ) nghĩa là "Truy bắt", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 捕 (bǔ): Bắt.

Thành phần cấu tạo

追捕
zhuībǔ
Truy bắt
辶
𠂤
扌
甫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Truy bắt
Ví dụ (3)
jǐngchá警察zhèngzài正在zhuībǔ追捕táofàn逃犯。
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
The police are pursuing the fugitive.
zhuībǔ追捕xíngdòng行动chíxù持续le了yì一zhěngyè整夜。
Chiến dịch truy bắt kéo dài suốt đêm.
The manhunt lasted all night.
jǐngfāng警方gēnjù根据xiànsuǒ线索zhuībǔ追捕xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát dựa theo manh mối truy bắt nghi phạm.
The police pursued the suspect based on clues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây