追捕
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "追捕" (zhuībǔ) nghĩa là "Truy bắt", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 捕 (bǔ): Bắt.
Thành phần cấu tạo
追捕
Truy bắt
辶
𠂤
扌
甫
Hình ảnh:

Phân tích từ 追捕
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Truy bắt
Ví dụ (3)
警察正在追捕逃犯。
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
The police are pursuing the fugitive.
追捕行动持续了一整夜。
Chiến dịch truy bắt kéo dài suốt đêm.
The manhunt lasted all night.
警方根据线索追捕嫌疑人。
Cảnh sát dựa theo manh mối truy bắt nghi phạm.
The police pursued the suspect based on clues.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây