追赶
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "追赶" (zhuīgǎn) nghĩa là "đuổi theo, đuổi kịp", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 赶 (gǎn): cố gắng bắt kịp.
Thành phần cấu tạo
追赶
đuổi theo, đuổi kịp
辶
𠂤
走
旱
Hình ảnh:

Phân tích từ 追赶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đuổi theo, đuổi kịp
Ví dụ (5)
警察正在追赶那个小偷。
Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm đó.
The police are chasing that thief.
他跑得很快,努力追赶前面的对手。
Anh ấy chạy rất nhanh, cố gắng đuổi kịp đối thủ phía trước.
He ran very fast, trying hard to catch up with the opponent ahead of him.
我们必须加快速度,追赶失去的时间。
Chúng ta phải đẩy nhanh tốc độ, đuổi kịp thời gian đã mất.
We must speed up and make up for lost time.
她一边喊一边追赶着刚开走的公交车。
Cô ấy vừa gọi vừa đuổi theo chiếc xe buýt vừa mới chạy.
She shouted as she chased after the bus that had just pulled away.
这个发展中国家正在努力追赶发达国家。
Quốc gia đang phát triển này đang nỗ lực đuổi kịp các quốc gia phát triển.
This developing country is striving to catch up with developed countries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây