ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追赶
zhuīgǎn
đuổi theo, đuổi kịp
Hán việt: truy cản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "追赶" (zhuīgǎn) nghĩa là "đuổi theo, đuổi kịp", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 赶 (gǎn): cố gắng bắt kịp.

Thành phần cấu tạo

追赶
zhuīgǎn
đuổi theo, đuổi kịp
辶
𠂤
走
旱

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đuổi theo, đuổi kịp
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhèngzài正在zhuīgǎn追赶nà那gè个xiǎotōu小偷。
Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm đó.
The police are chasing that thief.
tā他pǎo跑de得hěn很kuài快,nǔlì努力zhuīgǎn追赶qiánmiàn前面de的duìshǒu对手。
Anh ấy chạy rất nhanh, cố gắng đuổi kịp đối thủ phía trước.
He ran very fast, trying hard to catch up with the opponent ahead of him.
wǒmen我们bìxū必须jiākuài加快sùdù速度,zhuīgǎn追赶shīqù失去de的shíjiān时间。
Chúng ta phải đẩy nhanh tốc độ, đuổi kịp thời gian đã mất.
We must speed up and make up for lost time.
tā她yìbiān一边hǎn喊yìbiān一边zhuīgǎn追赶zhe着gāng刚kāizǒu开走de的gōngjiāochē公交车。
Cô ấy vừa gọi vừa đuổi theo chiếc xe buýt vừa mới chạy.
She shouted as she chased after the bus that had just pulled away.
zhè这gè个fāzhǎn发展zhōng中guójiā国家zhèngzài正在nǔlì努力zhuīgǎn追赶fādáguójiā发达国家。
Quốc gia đang phát triển này đang nỗ lực đuổi kịp các quốc gia phát triển.
This developing country is striving to catch up with developed countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây