ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赶往
gǎnwǎng
vội đi đến, hối hả đến chỗ
Hán việt: cản vãng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "赶往" (gǎnwǎng) mang nghĩa "vội đi đến, hối hả đến chỗ", kết hợp bởi 赶 (gǎn - cản): "cố gắng bắt kịp" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赶: Đôi chân vừa chạy bước dài (走) vừa cầm cành cây (干) vội vã lao về phía trước để bắt kịp đoàn người, nghĩa là đuổi kịp, vội vàng (赶). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.

Thành phần cấu tạo

赶往
gǎnwǎng
vội đi đến, hối hả đến chỗ
赶
gǎn • cản
cố gắng bắt kịp
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (nằm bên phải)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vội đi đến, hối hả đến chỗ
Ví dụ (5)
tīngdào听到xiāoxi消息hòu后,tā他lìkè立刻gǎnwǎng赶往jīchǎng机场。
Sau khi nghe tin, anh ấy lập tức vội đi đến sân bay.
After hearing the news, he immediately headed to the airport.
jiùhùchē救护车zhèng正yǐ以zuì最kuài快de的sùdù速度gǎnwǎng赶往yīyuàn医院。
Xe cứu thương đang hối hả đến bệnh viện với tốc độ nhanh nhất.
The ambulance is heading to the hospital as fast as possible.
jǐngchá警察jiēdào接到bàojǐng报警hòu后,xùnsù迅速gǎnwǎng赶往shìgù事故xiànchǎng现场。
Cảnh sát sau khi nhận được tin báo đã nhanh chóng hối hả đến hiện trường vụ tai nạn.
After receiving the emergency call, the police quickly rushed to the accident scene.
jīnglǐ经理zhèng正gǎnwǎng赶往huìyìshì会议室cānjiā参加yí一gè个zhòngyào重要huìyì会议。
Giám đốc đang vội đi đến phòng họp để tham gia một cuộc họp quan trọng.
The manager is on the way to the conference room for an important meeting.
wèile为了bú不wù误huǒchē火车,wǒmen我们bìxū必须mǎshàng马上gǎnwǎng赶往huǒchēzhàn火车站。
Để không lỡ chuyến tàu, chúng ta phải lập tức vội đi đến ga xe lửa.
To avoid missing the train, we must head to the railway station immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây