ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交往
jiāowǎng
giao du, kết giao, qua lại (mối quan hệ xã hội nói chung).
Hán việt: giao vãng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "交往" (jiāowǎng) mang nghĩa "Giao tiếp, tương tác", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.

Thành phần cấu tạo

交往
jiāowǎng
Giao tiếp, tương tác
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giao du, kết giao, qua lại (mối quan hệ xã hội nói chung).
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xǐhuan喜欢gēn跟zhè这zhǒng种rén人jiāowǎng交往。
Tôi không thích giao du với loại người này.
I don't like associating with people like that.
tā他zài在rénjì人际jiāowǎng交往fāngmiàn方面hěn很yǒu有jīngyàn经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc giao tiếp xã hội (nhân tế giao vãng).
He is very experienced in interpersonal relations.
wǒmen我们liǎng两jiā家yǒu有duōnián多年de的jiāowǎng交往。
Hai nhà chúng tôi có mối quan hệ qua lại nhiều năm rồi.
Our two families have had close ties for many years.
mìqiè密切jiāowǎng交往yǒuzhùyú有助于zēngjìn增进liǎojiě了解。
Giao du mật thiết có ích cho việc tăng cường sự hiểu biết.
Frequent contact helps deepen mutual understanding.
zhèngcháng正常de的rénjì人际jiāowǎng交往shì是bìxū必须de的。
Giao tiếp giữa người với người một cách bình thường là điều cần thiết.
Normal social interaction is necessary.
2
động từ
Nghĩa:hẹn hò, tìm hiểu, yêu đương (quan hệ nam nữ).
Ví dụ (5)
tīngshuō听说tāmen他们liǎng两gè个zhèngzài正在jiāowǎng交往。
Nghe nói hai người họ đang hẹn hò.
I heard that the two of them are dating.
wǒ我xiǎng想yǐ以jiéhūn结婚wèi为qiántí前提gēn跟nǐ你jiāowǎng交往。
Anh muốn hẹn hò với em trên tiền đề là sẽ tiến tới hôn nhân.
I want to date you with marriage in mind.
tāmen他们jiāowǎng交往le了sānnián三年cái才jiéhūn结婚。
Họ hẹn hò (yêu nhau) 3 năm mới kết hôn.
They dated for three years before getting married.
fùmǔ父母fǎnduì反对wǒmen我们jiāowǎng交往。
Bố mẹ phản đối chuyện qua lại (yêu đương) của chúng tôi.
Our parents oppose our relationship.
nǐ你xiànzài现在yǒu有jiāowǎng交往de的duìxiàng对象ma吗?
Hiện giờ bạn có đối tượng hẹn hò nào không?
Are you seeing anyone right now?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây