交往
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "交往" (jiāowǎng) mang nghĩa "Giao tiếp, tương tác", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 交往
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:giao du, kết giao, qua lại (mối quan hệ xã hội nói chung).
Ví dụ (5)
我不喜欢跟这种人交往。
Tôi không thích giao du với loại người này.
I don't like associating with people like that.
他在人际交往方面很有经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc giao tiếp xã hội (nhân tế giao vãng).
He is very experienced in interpersonal relations.
我们两家有多年的交往。
Hai nhà chúng tôi có mối quan hệ qua lại nhiều năm rồi.
Our two families have had close ties for many years.
密切交往有助于增进了解。
Giao du mật thiết có ích cho việc tăng cường sự hiểu biết.
Frequent contact helps deepen mutual understanding.
正常的人际交往是必须的。
Giao tiếp giữa người với người một cách bình thường là điều cần thiết.
Normal social interaction is necessary.
2
động từ
Nghĩa:hẹn hò, tìm hiểu, yêu đương (quan hệ nam nữ).
Ví dụ (5)
听说他们两个正在交往。
Nghe nói hai người họ đang hẹn hò.
I heard that the two of them are dating.
我想以结婚为前提跟你交往。
Anh muốn hẹn hò với em trên tiền đề là sẽ tiến tới hôn nhân.
I want to date you with marriage in mind.
他们交往了三年才结婚。
Họ hẹn hò (yêu nhau) 3 năm mới kết hôn.
They dated for three years before getting married.
父母反对我们交往。
Bố mẹ phản đối chuyện qua lại (yêu đương) của chúng tôi.
Our parents oppose our relationship.
你现在有交往的对象吗?
Hiện giờ bạn có đối tượng hẹn hò nào không?
Are you seeing anyone right now?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây