ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通灯
jiāotōngdēng
Đèn giao thông
Hán việt: giao thông đăng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tại nơi các luồng xe cộ đan chéo (交 - giao) và lưu thông qua lại (通 - thông: bước đi 辶 thông suốt), chiếc đèn tín hiệu (灯 - đăng: ngọn lửa 火 thắp sáng trên trụ đinh 丁) đổi màu xanh đỏ vàng để điều tiết trật tự chính là "đèn giao thông" (交通灯).

Thành phần cấu tạo

交通灯
jiāotōngdēng
Đèn giao thông
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đèn giao thông
Ví dụ (3)
jiāotōngdēng交通灯biàn变lǜ绿le了。
Đèn giao thông chuyển sang xanh rồi.
The traffic light turned green.
lùkǒu路口de的jiāotōngdēng交通灯huài坏le了。
Đèn giao thông ở giao lộ hỏng rồi.
The traffic light at the intersection is broken.
sījī司机zài在jiāotōngdēng交通灯qián前tíngchē停车。
Tài xế dừng xe trước đèn giao thông.
The driver stopped in front of the traffic light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây