赶到
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "赶到" (gǎndào) mang nghĩa "đến kịp", kết hợp bởi 赶 (gǎn - cản): "cố gắng bắt kịp" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赶: Đôi chân vừa chạy bước dài (走) vừa cầm cành cây (干) vội vã lao về phía trước để bắt kịp đoàn người, nghĩa là đuổi kịp, vội vàng (赶). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 赶到
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đến kịp
Ví dụ (3)
医生很快赶到现场。
Bác sĩ nhanh chóng đến kịp hiện trường.
The doctor quickly arrived at the scene.
我们终于在开会前赶到。
Cuối cùng chúng tôi đã đến kịp trước cuộc họp.
We finally made it before the meeting started.
如果现在出发,还能赶到车站。
Nếu xuất phát bây giờ vẫn có thể đến kịp ga.
If we leave now, we can still make it to the station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây