ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赶到
gǎndào
đến kịp
Hán việt: cản đáo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "赶到" (gǎndào) mang nghĩa "đến kịp", kết hợp bởi 赶 (gǎn - cản): "cố gắng bắt kịp" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赶: Đôi chân vừa chạy bước dài (走) vừa cầm cành cây (干) vội vã lao về phía trước để bắt kịp đoàn người, nghĩa là đuổi kịp, vội vàng (赶). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

赶到
gǎndào
đến kịp
赶
gǎn • cản
cố gắng bắt kịp
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (nằm bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đến kịp
Ví dụ (3)
yīshēng医生hěn很kuài快gǎndào赶到xiànchǎng现场。
Bác sĩ nhanh chóng đến kịp hiện trường.
The doctor quickly arrived at the scene.
wǒmen我们zhōngyú终于zài在kāihuì开会qián前gǎndào赶到。
Cuối cùng chúng tôi đã đến kịp trước cuộc họp.
We finally made it before the meeting started.
rúguǒ如果xiànzài现在chūfā出发,hái还néng能gǎndào赶到chēzhàn车站。
Nếu xuất phát bây giờ vẫn có thể đến kịp ga.
If we leave now, we can still make it to the station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây