达到
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "达到" (dádào) nghĩa là "Đạt được, vươn tới", ghép bởi: 达 (dá): đạt được + 到 (dào): đến.
Thành phần cấu tạo
达到
Đạt được, vươn tới
辶
大
至
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 达到
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đạt được, đạt tới, đi đến (mục đích, tiêu chuẩn, trình độ, số lượng).
Ví dụ (5)
经过几年的努力,他的汉语水平达到了高级。
Trải qua vài năm nỗ lực, trình độ tiếng Trung của anh ấy đã đạt tới cấp cao.
After several years of hard work, his Chinese reached an advanced level.
为了达到减肥的目的,她每天都不吃晚饭。
Để đạt được mục đích giảm cân, cô ấy ngày nào cũng không ăn tối.
In order to lose weight, she skips dinner every day.
只要你不放弃,就一定能达到你的目标。
Chỉ cần bạn không bỏ cuộc, thì nhất định có thể đạt được mục tiêu của mình.
As long as you don't give up, you will definitely achieve your goal.
今年夏天的最高气温达到了四十度。
Nhiệt độ cao nhất mùa hè năm nay đã đạt tới 40 độ.
The highest temperature this summer reached forty degrees.
我们的产品质量已经达到了国际标准。
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi đã đạt tới tiêu chuẩn quốc tế.
The quality of our products has already met international standards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây