达到目标
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "达到目标" (dádào mùbiāo) nghĩa là "Đạt được mục tiêu", ghép bởi: 达 (dá): đạt được + 到 (dào): đến + 目 (mù): mắt + 标 (biāo): dấu hiệu.
Thành phần cấu tạo
达到目标
Đạt được mục tiêu
辶
大
至
刂
目
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 达到目标
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đạt được mục tiêu
Ví dụ (3)
努力学习才能达到目标。
Chăm chỉ học tập mới có thể đạt mục tiêu.
Only by studying hard can one achieve the goal.
团队终于达到目标。
Cuối cùng nhóm đã đạt mục tiêu.
The team finally reached its goal.
他制定计划帮助自己达到目标。
Anh ấy lập kế hoạch giúp bản thân đạt mục tiêu.
He made a plan to help himself achieve his goal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây