ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
达到目标
dádào mùbiāo
Đạt được mục tiêu
Hán việt: đạt đáo mục tiêu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "达到目标" (dádào mùbiāo) nghĩa là "Đạt được mục tiêu", ghép bởi: 达 (dá): đạt được + 到 (dào): đến + 目 (mù): mắt + 标 (biāo): dấu hiệu.

Thành phần cấu tạo

达到目标
dádào mùbiāo
Đạt được mục tiêu
辶
大
至
刂
目
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đạt được mục tiêu
Ví dụ (3)
nǔlì努力xuéxí学习cái才néng能dádào达到mùbiāo目标。
Chăm chỉ học tập mới có thể đạt mục tiêu.
Only by studying hard can one achieve the goal.
tuánduì团队zhōngyú终于dádào达到mùbiāo目标。
Cuối cùng nhóm đã đạt mục tiêu.
The team finally reached its goal.
tā他zhìdìng制定jìhuà计划bāngzhù帮助zìjǐ自己dádào达到mùbiāo目标。
Anh ấy lập kế hoạch giúp bản thân đạt mục tiêu.
He made a plan to help himself achieve his goal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây