ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目 (罒)
mù
mắt; mục, hạng mục. Dạng `罒` là biến thể bộ võng, đọc khi gọi tên bộ.
Hán việt: mục
HSK 2
—

Gợi nhớ

Khung hình chữ nhật có hai nét gạch bên trong như tròng đen của con ngươi khi dựng đứng (目) hoặc khi đặt nằm ngang phía trên chữ (罒) đều khắc họa hình ảnh đôi "mắt (bộ Mục)" (目 / 罒) sáng tỏ.

Thành phần cấu tạo

目 (罒)
mù
mắt (bộ Mục)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
罒
wǎng • võng
lưới (biến thể của bộ Võng)
罒
Bộ Võng
Tấm lưới đan mắt cáo

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / bộ thủ (đọc 'wǎng')
Nghĩa:mắt; mục, hạng mục. Dạng `罒` là biến thể bộ võng, đọc khi gọi tên bộ.
Ví dụ (5)
tā她de的mùguāng目光hěn很wēnróu温柔。
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
Her gaze is very gentle.
nǐ你de的zhǔyào主要mùdì目的shì是shénme什么?
Mục đích chính của bạn là gì?
What is your main purpose?
mùqián目前wǒmen我们hái还méiyǒu没有rènhé任何jìhuà计划。
Hiện tại chúng tôi vẫn chưa có bất kỳ kế hoạch nào.
At present, we don't have any plans yet.
tā她píjuàn疲倦de地bì闭shàng上le了shuāng双mù目。
Cô ấy mệt mỏi nhắm hai mắt lại.
She closed her eyes wearily.
búyào不要mángmù盲目xiāngxìn相信wǎng网shàng上de的xìnxī信息。
Đừng tin tưởng một cách mù quáng vào thông tin trên mạng.
Don't blindly trust information on the Internet.
2
danh từ (đọc 'mù')
Nghĩa:mắt, mục, bộ Mục (bộ thủ)
Ví dụ (2)
mùqián目前wǒmen我们miànlín面临zhe着xǔduō许多tiǎozhàn挑战。
Trước mắt chúng ta đang phải đối mặt với nhiều thử thách.
Currently, we are facing many challenges.
shū书de的mùlù目录zài在zuì最qián前jǐ几yè页。
Mục lục của cuốn sách nằm ở những trang đầu tiên.
The table of contents of the book is in the first few pages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây