ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编目
biānmù
Công tác biên mục
Hán việt: biên mục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "编目" (biānmù) mang nghĩa "Công tác biên mục", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

编目
biānmù
Công tác biên mục
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công tác biên mục
Ví dụ (3)
túshūguǎn图书馆zhèngzài正在jìnxíng进行xīnshū新书biānmù编目。
Thư viện đang biên mục sách mới.
The library is cataloging new books.
biānmù编目gōngzuò工作xūyào需要zhǔnquè准确de的shùjù数据。
Công tác biên mục cần dữ liệu chính xác.
Cataloging work requires accurate data.
tā她fùzé负责shùzì数字zīyuán资源de的biānmù编目。
Cô ấy phụ trách biên mục tài nguyên số.
She is responsible for cataloging digital resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây