编目
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "编目" (biānmù) mang nghĩa "Công tác biên mục", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 编目
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công tác biên mục
Ví dụ (3)
图书馆正在进行新书编目。
Thư viện đang biên mục sách mới.
The library is cataloging new books.
编目工作需要准确的数据。
Công tác biên mục cần dữ liệu chính xác.
Cataloging work requires accurate data.
她负责数字资源的编目。
Cô ấy phụ trách biên mục tài nguyên số.
She is responsible for cataloging digital resources.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây