ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赶
gǎn
đuổi theo, vội, tranh thủ (thời gian), cố cho kịp.
Hán việt: cản
一丨一丨一ノ丶一一丨
10
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đôi chân vừa chạy bước dài (走) vừa cầm cành cây (干) vội vã lao về phía trước để bắt kịp đoàn người, nghĩa là đuổi kịp, vội vàng (赶).

Thành phần cấu tạo

赶
gǎn
cố gắng bắt kịp, vội vàng, đuổi kịp
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đuổi theo, vội, tranh thủ (thời gian), cố cho kịp.
Ví dụ (5)
kuàidiǎn快点zǒu走,wǒmen我们yào要gǎn赶bú不shàng上gōnggòngqìchē公共汽车le了。
Đi nhanh lên, chúng ta sắp không đuổi kịp (bắt kịp) xe buýt rồi.
Hurry up, or we'll miss the bus.
wèile为了gǎnshíjiān赶时间,wǒ我zhǐhǎo只好zuò坐chūzūchē出租车。
Để tranh thủ thời gian (cho kịp giờ), tôi đành phải đi taxi.
To save time, I had no choice but to take a taxi.
tā他zài在gǎn赶xiěmíng写明tiān天de的zuòyè作业。
Cậu ấy đang vội vàng viết bài tập cho ngày mai.
He is rushing to finish tomorrow's homework.
zánmen咱们děi得gǎnzài赶在xiàyǔ下雨zhīqián之前huíjiā回家。
Chúng ta phải tranh thủ về nhà trước khi trời mưa.
We have to get home before it rains.
zhèlǐ这里de的niánqīngrén年轻人hěn很xǐhuan喜欢gǎn赶shímáo时髦。
Giới trẻ ở đây rất thích chạy theo mốt (thời thượng).
The young people here really like to follow the latest trends.
2
động từ
Nghĩa:đuổi, xua, đánh (xe/ngựa), lùa (vịt/trâu).
Ví dụ (5)
bǎ把fángjiān房间lǐ里de的cāngying苍蝇gǎn赶chūqù出去。
Đuổi mấy con ruồi trong phòng ra ngoài đi.
Drive the flies out of the room.
yīnwèi因为méi没jiāo交fángzū房租,tā他bèi被fángdōng房东gǎn赶zǒu走le了。
Vì không nộp tiền nhà, anh ấy bị chủ nhà đuổi đi rồi.
Because he didn't pay the rent, the landlord kicked him out.
nà那gè个nóngmín农民zhèngzài正在gǎn赶niú牛xià下dì地。
Người nông dân kia đang lùa trâu xuống ruộng.
The farmer is driving the cattle to the fields.
gǎn赶yāzi鸭子shàngjià上架。
Bắt vịt lên giá (Thành ngữ: Bắt làm việc quá sức, không thuộc sở trường).
Force someone to do something they are not prepared for.
nǐ你bù不yīnggāi应该bǎ把tā他gǎn赶chū出jiāmén家门。
Bạn không nên đuổi anh ấy ra khỏi nhà.
You shouldn't have thrown him out of the house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây