赶
一丨一丨一ノ丶一一丨
10
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đôi chân vừa chạy bước dài (走) vừa cầm cành cây (干) vội vã lao về phía trước để bắt kịp đoàn người, nghĩa là đuổi kịp, vội vàng (赶).
Thành phần cấu tạo
赶
cố gắng bắt kịp, vội vàng, đuổi kịp
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đuổi theo, vội, tranh thủ (thời gian), cố cho kịp.
Ví dụ (5)
快点走,我们要赶不上公共汽车了。
Đi nhanh lên, chúng ta sắp không đuổi kịp (bắt kịp) xe buýt rồi.
Hurry up, or we'll miss the bus.
为了赶时间,我只好坐出租车。
Để tranh thủ thời gian (cho kịp giờ), tôi đành phải đi taxi.
To save time, I had no choice but to take a taxi.
他在赶写明天的作业。
Cậu ấy đang vội vàng viết bài tập cho ngày mai.
He is rushing to finish tomorrow's homework.
咱们得赶在下雨之前回家。
Chúng ta phải tranh thủ về nhà trước khi trời mưa.
We have to get home before it rains.
这里的年轻人很喜欢赶时髦。
Giới trẻ ở đây rất thích chạy theo mốt (thời thượng).
The young people here really like to follow the latest trends.
2
động từ
Nghĩa:đuổi, xua, đánh (xe/ngựa), lùa (vịt/trâu).
Ví dụ (5)
把房间里的苍蝇赶出去。
Đuổi mấy con ruồi trong phòng ra ngoài đi.
Drive the flies out of the room.
因为没交房租,他被房东赶走了。
Vì không nộp tiền nhà, anh ấy bị chủ nhà đuổi đi rồi.
Because he didn't pay the rent, the landlord kicked him out.
那个农民正在赶牛下地。
Người nông dân kia đang lùa trâu xuống ruộng.
The farmer is driving the cattle to the fields.
赶鸭子上架。
Bắt vịt lên giá (Thành ngữ: Bắt làm việc quá sức, không thuộc sở trường).
Force someone to do something they are not prepared for.
你不应该把他赶出家门。
Bạn không nên đuổi anh ấy ra khỏi nhà.
You shouldn't have thrown him out of the house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây