ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赶工
gǎn gōng
làm gấp, tăng ca để kịp tiến độ
Hán việt: cản công
—

Gợi nhớ

Từ "赶工" (gǎn gōng) mang nghĩa "làm gấp, tăng ca để kịp tiến độ", kết hợp bởi 赶 (gǎn - cản): "cố gắng bắt kịp" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赶: Đôi chân vừa chạy bước dài (走) vừa cầm cành cây (干) vội vã lao về phía trước để bắt kịp đoàn người, nghĩa là đuổi kịp, vội vàng (赶). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

赶工
gǎn gōng
làm gấp, tăng ca để kịp tiến độ
赶
gǎn • cản
cố gắng bắt kịp
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:làm gấp, tăng ca để kịp tiến độ
Ví dụ (3)
wèile为了zài在yǔjì雨季qián前wángōng完工,gōngrén工人men们zhèngzài正在rìyè日夜gǎngōng赶工。
Để hoàn thành công trình trước mùa mưa, các công nhân đang ngày đêm làm gấp.
To finish the project before the rainy season, the workers are rushing the job day and night.
lí离jiāohuò交货rìqī日期zhǐ只shèng剩sāntiān三天le了,gōngchǎng工厂bìxū必须jiābān加班gǎngōng赶工。
Chỉ còn ba ngày nữa là đến ngày giao hàng, nhà máy phải tăng ca để kịp tiến độ.
With only three days left until the delivery date, the factory must work overtime to meet the deadline.
jǐnguǎn尽管shíjiān时间jǐnpò紧迫,dàn但wǒmen我们zài在gǎngōng赶工de的tóngshí同时yě也yào要bǎozhèng保证zhìliàng质量。
Mặc dù thời gian gấp rút, nhưng chúng ta vừa làm gấp vừa phải đảm bảo chất lượng.
Although time is tight, we must also ensure quality while rushing to finish the work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây