ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赶集
gǎn jí
Đi chợ phiên
Hán việt: cản tập
—

Gợi nhớ

Từ "赶集" (gǎn jí) mang nghĩa "Đi chợ phiên", kết hợp bởi 赶 (gǎn - cản): "cố gắng bắt kịp" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赶: Đôi chân vừa chạy bước dài (走) vừa cầm cành cây (干) vội vã lao về phía trước để bắt kịp đoàn người, nghĩa là đuổi kịp, vội vàng (赶). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

赶集
gǎn jí
Đi chợ phiên
赶
gǎn • cản
cố gắng bắt kịp
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (nằm bên phải)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi chợ phiên
Ví dụ (3)
féngniánguòjié逢年过节,xiāngxiàrén乡下人dōu都yào要chéngqúnjiéduì成群结队de地qù去gǎnjí赶集。
Mỗi dịp lễ Tết, người dân quê lại rủ nhau nườm nượp đi chợ phiên.
On holidays and festivals, country folks go to the country fair in droves.
māma妈妈jīntiān今天qù去gǎnjí赶集,mǎihuí买回le了hěn很duō多xīnxiān新鲜de的shūcài蔬菜hé和shuǐguǒ水果。
Hôm nay mẹ đi chợ phiên và mua về rất nhiều rau củ cùng trái cây tươi.
Mom went to the market fair today and bought back lots of fresh vegetables and fruits.
xiāngcūn乡村de的gǎnjí赶集fēicháng非常rènao热闹,jiēdào街道liǎngpáng两旁bǎimǎn摆满le了gè各zhǒng种xiǎotān小摊。
Chợ phiên nông thôn vô cùng náo nhiệt, hai bên đường bày la liệt các quầy hàng nhỏ.
The rural market fair is very lively, with various stalls lining both sides of the street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây