ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收集
shōují
thu thập, sưu tầm, gom lại (đồ vật, thông tin, ý kiến).
Hán việt: thu tập
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "收集" (shōují) mang nghĩa "Thu thập", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

收集
shōují
Thu thập
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu thập, sưu tầm, gom lại (đồ vật, thông tin, ý kiến).
Ví dụ (5)
wǒ我cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢shōují收集yóupiào邮票。
Tôi từ nhỏ đã thích sưu tầm tem.
I have liked collecting stamps since childhood.
jǐngchá警察zhèngzài正在xiànchǎng现场shōují收集zhèngjù证据。
Cảnh sát đang thu thập chứng cứ tại hiện trường.
The police are collecting evidence at the scene.
wǒmen我们xūyào需要shōují收集gèngduō更多de的shùjù数据。
Chúng ta cần thu thập thêm nhiều dữ liệu hơn nữa.
We need to collect more data.
qǐng请bǎ把dàjiā大家de的yìjiàn意见shōují收集qǐlái起来。
Hãy thu thập (gom) ý kiến của mọi người lại.
Please gather everyone's opinions.
tā他zài在shōují收集guānyú关于zhè这suǒ所xuéxiào学校de的zīliào资料。
Anh ấy đang thu thập tài liệu về ngôi trường này.
He is collecting information about this school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây