ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筹集
chóují
quyên góp, huy động (tiền, tài nguyên)
Hán việt: trù tập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筹集" (chóují) mang nghĩa "quyên góp, huy động (tiền, tài nguyên)", kết hợp bởi 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

筹集
chóují
quyên góp, huy động (tiền, tài nguyên)
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quyên góp, huy động (tiền, tài nguyên)
Ví dụ (5)
tāmen他们zhèngzài正在wèi为zāiqū灾区chóují筹集zījīn资金。
Họ đang huy động vốn cho vùng bị thiên tai.
They are raising funds for the disaster-stricken area.
xuéxiào学校yǐjīng已经chóují筹集dào到le了zúgòu足够de的jiùyuán救援wùzī物资。
Trường học đã quyên góp đủ vật tư cứu trợ.
The school has already collected enough relief supplies.
zhè这cì次huódòng活动de的mùbiāo目标shì是chóují筹集yìbǎi一百wàn万shànkuǎn善款。
Mục tiêu của hoạt động lần này là quyên góp được một triệu khoản tiền từ thiện.
The goal of this event is to raise one million in charitable donations.
gōngsī公司xūyào需要chóují筹集gèngduō更多de的zījīn资金lái来kuòdà扩大shēngchǎn生产。
Công ty cần huy động thêm vốn để mở rộng sản xuất.
The company needs to raise more funds to expand production.
wǒmen我们bìxū必须zài在sān三tiān天nèi内chóují筹集dào到zhè这bǐ笔qián钱。
Chúng ta phải huy động được khoản tiền này trong vòng ba ngày.
We must raise this money within three days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây