ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筹措
chóucuò
thu xếp, huy động (tiền vốn)
Hán việt: trù thố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筹措" (chóucuò) mang nghĩa "thu xếp, huy động (tiền vốn)", kết hợp bởi 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 措 (cuò - thố): "xử trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措).

Thành phần cấu tạo

筹措
chóucuò
thu xếp, huy động (tiền vốn)
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu xếp, huy động (tiền vốn)
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要jǐnkuài尽快chóucuò筹措zījīn资金lái来zhīchí支持zhè这gè个xiàngmù项目。
Chúng ta cần huy động vốn càng sớm càng tốt để hỗ trợ dự án này.
We need to raise funds as soon as possible to support this project.
gōngsī公司zhèngzài正在tōngguò通过fāxíng发行zhàiquàn债券chóucuò筹措zījīn资金。
Công ty đang huy động vốn thông qua việc phát hành trái phiếu.
The company is raising funds by issuing bonds.
wèile为了gěi给háizi孩子zhìbìng治病,tā他sìchù四处chóucuò筹措yīyàofèi医药费。
Để chữa bệnh cho con, anh ấy đã đi khắp nơi thu xếp tiền viện phí.
To pay for his child's medical treatment, he went everywhere trying to raise the medical expenses.
zhèngfǔ政府yǐjīng已经chóucuò筹措le了yì一bǐ笔jiùzāi救灾kuǎnxiàng款项。
Chính phủ đã huy động được một khoản tiền cứu trợ thiên tai.
The government has already raised a sum of disaster relief funds.
jīngguò经过duōfāng多方nǔlì努力,xuéxiào学校zhōngyú终于chóucuò筹措dào到le了jiàn建túshūguǎn图书馆de的jīngfèi经费。
Trải qua sự nỗ lực từ nhiều phía, nhà trường cuối cùng cũng đã thu xếp được kinh phí để xây dựng thư viện.
After much effort from many sides, the school finally raised the funds to build a library.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây