ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筹划
chóuhuà
hoạch định, lên kế hoạch, mưu tính
Hán việt: trù hoạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "筹划" (chóuhuà) mang nghĩa "hoạch định, lên kế hoạch, mưu tính", kết hợp bởi 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

筹划
chóuhuà
hoạch định, lên kế hoạch, mưu tính
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoạch định, lên kế hoạch, mưu tính
Ví dụ (5)
tāmen他们zhèngzài正在chóuhuà筹划yí一gè个xīn新xiàngmù项目。
Họ đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
They are planning a new project.
zhè这chǎng场hūnlǐ婚礼shì是yóu由tā她qīnzì亲自chóuhuà筹划de的。
Đám cưới này do đích thân cô ấy hoạch định.
The wedding was planned by her personally.
wǒmen我们bìxū必须wèi为wèilái未来zuòhǎo做好chóuhuà筹划。
Chúng ta phải lên kế hoạch tốt cho tương lai.
We must make plans for the future.
gōngsī公司zhèngzài正在chóuhuà筹划kāituò开拓hǎiwài海外shìchǎng市场。
Công ty đang mưu tính việc mở rộng thị trường nước ngoài.
The company is planning to expand into overseas markets.
jīngguò经过jǐ几gè个yuè月de的chóuhuà筹划,zhǎnlǎnhuì展览会zhōngyú终于kāimù开幕le了。
Trải qua vài tháng lên kế hoạch, buổi triển lãm cuối cùng cũng khai mạc.
After several months of planning, the exhibition finally opened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây