ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
划分
huàfēn
phân chia, chia ra, vạch ra, phân định, quy hoạch.
Hán việt: hoạch phân
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "划分" (huàfēn) mang nghĩa "phân chia", kết hợp bởi 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

划分
huàfēn
phân chia
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân chia, chia ra, vạch ra, phân định, quy hoạch.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河shì是huàfēn划分liǎng两shěng省de的tiānrán天然jièxiàn界线。
Con sông này là ranh giới tự nhiên phân chia hai tỉnh.
This river is the natural boundary dividing the two provinces.
lìshǐxuéjiā历史学家tōngcháng通常bǎ把lìshǐ历史huàfēn划分wèi为jǐ几gè个bùtóng不同de的shíqī时期。
Các nhà sử học thường phân chia lịch sử thành vài thời kỳ khác nhau.
Historians usually divide history into several different periods.
wǒmen我们xūyào需要míngquè明确huàfēn划分gè各bùmén部门de的zhízé职责fànwéi范围。
Chúng ta cần phân định (phân chia) rõ ràng phạm vi trách nhiệm của các bộ phận.
We need to clearly define the scope of responsibilities of each department.
zhè这yì一qūyù区域bèi被huàfēn划分wèi为shāngyèqū商业区hé和zhùzháiqū住宅区。
Khu vực này được quy hoạch (phân chia) thành khu thương mại và khu dân cư.
This area has been divided into commercial and residential zones.
bù不néng能jiǎndān简单de地bǎ把rén人huàfēn划分wèi为hǎorén好人hé和huàirén坏人。
Không thể đơn giản phân chia con người thành người tốt và kẻ xấu.
People cannot simply be divided into good and bad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây