ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
划艇
huátǐng
Thuyền chèo, xuồng chèo
Hán việt: hoạch đĩnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "划艇" (huátǐng) nghĩa là "Thuyền chèo, xuồng chèo", ghép bởi: 划 (huá / huà): chèo + 艇 (tǐng): thuyền.

Thành phần cấu tạo

划艇
huátǐng
Thuyền chèo, xuồng chèo
戈
刂
舟
廷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuyền chèo, xuồng chèo
Ví dụ (3)
hú湖shàng上yǒu有yì一zhī只huátǐng划艇。
Trên hồ có một chiếc thuyền chèo.
There is a rowboat on the lake.
tāmen他们zū租le了huátǐng划艇yóu游hú湖。
Họ thuê thuyền chèo để dạo hồ.
They rented a rowboat to tour the lake.
huátǐng划艇xūyào需要liǎng两gè个rén人pèihé配合。
Thuyền chèo cần hai người phối hợp.
Rowing the boat requires two people to work together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây