ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
划船
huáchuán
chèo thuyền, bơi thuyền.
Hán việt: hoạch thuyền
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "划船" (huáchuán) nghĩa là "Chèo thuyền", ghép bởi: 划 (huá / huà): chèo + 船 (chuán): con tàu.

Thành phần cấu tạo

划船
huáchuán
Chèo thuyền
戈
刂
舟
㕣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chèo thuyền, bơi thuyền.
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们yào要qù去gōngyuán公园huáchuán划船。
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi công viên chèo thuyền.
We're going boating in the park this weekend.
nǐ你huì会huáchuán划船ma吗?
Bạn biết chèo thuyền không?
Do you know how to row?
huáchuán划船shì是yí一xiàng项hěn很hǎo好de的yùndòng运动。
Chèo thuyền là một môn thể thao rất tốt.
Rowing is a very good form of exercise.
wǒmen我们zài在hú湖shàng上huà划le了yí一gè个xiǎoshí小时de的chuán船。
Chúng tôi đã chèo thuyền trên hồ suốt một tiếng đồng hồ.
We rowed on the lake for an hour.
zhōumò周末wǒmen我们quánjiārén全家人qù去gōngyuán公园húlǐ湖里huáchuán划船。
Cuối tuần cả gia đình chúng tôi đi chèo thuyền ở hồ trong công viên.
Let us swing our oars, our little boat pushing aside the waves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây