ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舰艇
jiàntǐng
tàu chiến, hạm đĩnh, tàu thuyền quân sự (nói chung).
Hán việt: hạm đĩnh
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "舰艇" (jiàntǐng) mang nghĩa "chiến hạm", kết hợp bởi 舰 (jiàn - hạm): "Tàu chiến" + 艇 (tǐng - đĩnh): "thuyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舰: Con tàu lớn (舟) từ xa đã nhìn thấy (见) sừng sững uy nghi trên mặt biển chính là chiến hạm, tàu chiến (舰). • Chữ 艇: Con thuyền nhỏ (舟) lướt nhanh trên sóng nước thẳng tiến về phía sân chầu (廷), đó là chiếc tàu nhỏ, thuyền máy (艇).

Thành phần cấu tạo

舰艇
jiàntǐng
chiến hạm
舰
jiàn • hạm
Tàu chiến
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy, quan sát / âm đọc (bên phải)
艇
tǐng • đĩnh
thuyền
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tàu chiến, hạm đĩnh, tàu thuyền quân sự (nói chung).
Ví dụ (5)
hǎijūn海军jiàntǐng舰艇biān编duì队zhèngzài正在jìnxíng进行yuǎnyáng远洋xùnliàn训练。
Biên đội tàu chiến hải quân đang tiến hành huấn luyện viễn dương.
The naval fleet is conducting blue-water training.
wǒ我guó国zìxíng自行yánzhì研制de的xīnxíng新型jiàntǐng舰艇xiàshuǐ下水le了。
Loại tàu chiến mới do nước ta tự nghiên cứu chế tạo đã được hạ thủy.
A new type of naval vessel independently developed by our country has been launched.
léidá雷达fāxiàn发现le了bù不míng明shēnfèn身份de的jiàntǐng舰艇。
Radar đã phát hiện ra tàu chiến không rõ danh tính.
Radar detected a vessel of unknown identity.
jiàntǐng舰艇shàng上de的guānbīng官兵men们dòuzhì'ángyáng斗志昂扬。
Các quan binh trên tàu chiến ý chí chiến đấu sục sôi.
The officers and sailors aboard the vessel are full of fighting spirit.
zhè这sōu艘jiàntǐng舰艇pèibèi配备le了xiānjìn先进de的wǔqì武器xìtǒng系统。
Chiếc tàu chiến này được trang bị hệ thống vũ khí tiên tiến.
This vessel is equipped with an advanced weapons system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây