ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游艇
yóu tǐng
du thuyền
Hán việt: du đĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "游艇" (yóu tǐng) mang nghĩa "du thuyền", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 艇 (tǐng - đĩnh): "thuyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 艇: Con thuyền nhỏ (舟) lướt nhanh trên sóng nước thẳng tiến về phía sân chầu (廷), đó là chiếc tàu nhỏ, thuyền máy (艇).

Thành phần cấu tạo

游艇
yóu tǐng
du thuyền
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
艇
tǐng • đĩnh
thuyền
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:du thuyền
Ví dụ (3)
fùháo富豪men们xǐhuan喜欢zài在zhōumò周末kāi开zhe着yóutǐng游艇chūhǎi出海dùjià度假。
Các nhà phú hào thích lái du thuyền ra khơi nghỉ dưỡng vào cuối tuần.
The wealthy like to take their yachts out to sea for weekend vacations.
gǎngkǒu港口lǐ里tíngbó停泊zhe着gè各zhǒng种háohuá豪华de的yóutǐng游艇。
Trong bến cảng neo đậu đủ loại du thuyền sang trọng.
Various luxury yachts are moored in the harbor.
tāmen他们zū租le了yì一sōu艘yóutǐng游艇jǔbàn举办hǎi海shàng上shēngrì生日pàiduì派对。
Họ đã thuê một chiếc du thuyền để tổ chức tiệc sinh nhật trên biển.
They rented a yacht to host a birthday party at sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây