ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
战舰
zhàn jiàn
chiến hạm, tàu chiến
Hán việt: chiến hạm
—

Gợi nhớ

Từ "战舰" (zhàn jiàn) mang nghĩa "chiến hạm, tàu chiến", kết hợp bởi 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 舰 (jiàn - hạm): "Tàu chiến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 舰: Con tàu lớn (舟) từ xa đã nhìn thấy (见) sừng sững uy nghi trên mặt biển chính là chiến hạm, tàu chiến (舰).

Thành phần cấu tạo

战舰
zhàn jiàn
chiến hạm, tàu chiến
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
舰
jiàn • hạm
Tàu chiến
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy, quan sát / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiến hạm, tàu chiến
Ví dụ (3)
jǐ几sōu艘jùdà巨大de的zhànjiàn战舰tíngbó停泊zài在jūngǎng军港lǐ里,xiǎnde显得fēicháng非常wēiwǔ威武。
Mấy chiếc chiến hạm khổng lồ neo đậu trong quân cảng trông vô cùng uy dũng.
Several huge warships were berthed in the naval port, looking very mighty.
dífāng敌方de的zhànjiàn战舰zài在hǎizhàn海战zhōng中bèi被wǒ我jūn军jīchén击沉。
Tàu chiến của quân địch đã bị quân ta bắn chìm trong trận hải chiến.
The enemy's warship was sunk by our forces in the naval battle.
xiàndài现代zhànjiàn战舰zhuāngbèi装备le了xiānjìn先进de的léidá雷达hé和dǎodàn导弹xìtǒng系统。
Các chiến hạm hiện đại được trang bị hệ thống radar và tên lửa tiên tiến.
Modern warships are equipped with advanced radar and missile systems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây