舰
ノノフ丶一丶丨フノフ
10
艘
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Con tàu lớn (舟) từ xa đã nhìn thấy (见) sừng sững uy nghi trên mặt biển chính là chiến hạm, tàu chiến (舰).
Thành phần cấu tạo
舰
Tàu chiến
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy, quan sát / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu chiến
Ví dụ (5)
这支舰队正在海上巡逻。
Hạm đội này đang tuần tra trên biển.
This fleet is patrolling at sea.
航空母舰是现代海军的核心。
Tàu sân bay là cốt lõi của hải quân hiện đại.
Aircraft carriers are the core of modern navies.
港口停泊着几艘新式军舰。
Có vài chiếc tàu chiến kiểu mới đang neo đậu ở bến cảng.
Several new warships are moored in the harbor.
舰长命令全员进入战斗准备状态。
Hạm trưởng ra lệnh cho toàn bộ nhân viên vào trạng thái chuẩn bị chiến đấu.
The captain ordered all personnel to go to battle stations.
那艘巡洋舰配备了最先进的雷达系统。
Chiếc tuần dương hạm đó được trang bị hệ thống radar tiên tiến nhất.
That cruiser is equipped with the most advanced radar system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây