渐
丶丶一一フ丨一ノノ一丨
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) chảy qua bánh xe (车) và lưỡi rìu (斤) mài mòn đá cứng từng chút một theo thời gian, nghĩa là dần dần, từ từ (渐).
Thành phần cấu tạo
渐
dần dần, từ từ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:dần dần, từ từ
Ví dụ (5)
天色渐渐暗了下来。
Trời dần dần tối lại.
It gradually grew dark.
他的身体逐渐康复了。
Sức khỏe của anh ấy đang dần dần hồi phục.
His health gradually recovered.
学习是一个循序渐进的过程。
Học tập là một quá trình tiến bộ dần dần theo thứ tự.
Learning is a gradual, step-by-step process.
随着冬天的到来,天气日渐寒冷。
Khi mùa đông đến, thời tiết ngày một (dần dần) trở nên lạnh giá.
As winter approaches, the weather is growing colder day by day.
她的病情渐有好转。
Bệnh tình của cô ấy đã dần dần có chuyển biến tốt.
Her condition is gradually improving.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây