ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渐
jiàn
dần dần, từ từ
Hán việt: tiệm
丶丶一一フ丨一ノノ一丨
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) chảy qua bánh xe (车) và lưỡi rìu (斤) mài mòn đá cứng từng chút một theo thời gian, nghĩa là dần dần, từ từ (渐).

Thành phần cấu tạo

渐
jiàn
dần dần, từ từ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dần dần, từ từ
Ví dụ (5)
tiānsè天色jiànjiàn渐渐àn暗le了xiàlái下来。
Trời dần dần tối lại.
It gradually grew dark.
tā他de的shēntǐ身体zhújiàn逐渐kāngfù康复le了。
Sức khỏe của anh ấy đang dần dần hồi phục.
His health gradually recovered.
xuéxí学习shì是yí一gè个xúnxùjiànjìn循序渐进de的guòchéng过程。
Học tập là một quá trình tiến bộ dần dần theo thứ tự.
Learning is a gradual, step-by-step process.
suízhe随着dōngtiān冬天de的dàolái到来,tiānqì天气rìjiàn日渐hánlěng寒冷。
Khi mùa đông đến, thời tiết ngày một (dần dần) trở nên lạnh giá.
As winter approaches, the weather is growing colder day by day.
tā她de的bìngqíng病情jiàn渐yǒu有hǎozhuǎn好转。
Bệnh tình của cô ấy đã dần dần có chuyển biến tốt.
Her condition is gradually improving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây