日渐
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Qua từng ngày (日) nối tiếp, sự việc cứ chuyển biến từ từ như dòng nước (氵) mài mòn bánh xe và lưỡi rìu (渐: chữ Trảm 斩) rõ rệt hơn trước, mang nghĩa là "ngày càng" (日渐 - nhật tiệm).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 日渐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Ngày càng
Ví dụ (3)
天气日渐转凉。
Thời tiết ngày càng mát hơn.
The weather is getting cooler day by day.
他的中文日渐进步。
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tiến bộ.
His Chinese is improving day by day.
城市人口日渐增加。
Dân số thành phố ngày càng tăng.
The city's population is increasing day by day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây