ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日渐
rìjiàn
Ngày càng
Hán việt: nhật tiệm
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Qua từng ngày (日) nối tiếp, sự việc cứ chuyển biến từ từ như dòng nước (氵) mài mòn bánh xe và lưỡi rìu (渐: chữ Trảm 斩) rõ rệt hơn trước, mang nghĩa là "ngày càng" (日渐 - nhật tiệm).

Thành phần cấu tạo

日渐
rìjiàn
Ngày càng
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
渐
jiàn • tiệm
dần dần
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Ngày càng
Ví dụ (3)
tiānqì天气rìjiàn日渐zhuǎn转liáng凉。
Thời tiết ngày càng mát hơn.
The weather is getting cooler day by day.
tā他de的zhōngwén中文rìjiàn日渐jìnbù进步。
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tiến bộ.
His Chinese is improving day by day.
chéngshì城市rénkǒu人口rìjiàn日渐zēngjiā增加。
Dân số thành phố ngày càng tăng.
The city's population is increasing day by day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây