ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谏
jiàn
khuyên bảo, can gián
Hán việt: gián
丶フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói thẳng thắn (讠) được chọn lọc kỹ càng như thẻ thư (柬) dâng lên để khuyên bảo, can gián bề trên (谏).

Thành phần cấu tạo

谏
jiàn
khuyên bảo, can gián
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
柬
Chữ Giản
Thiệp, thư / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyên bảo, can gián
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yí一gè个míng明jūn君,tā他shànyú善于nà纳jiàn谏。
Là một minh quân, ông ấy giỏi việc tiếp thu lời can gián.
As an enlightened ruler, he was good at accepting remonstrance.
dàchén大臣men们fēnfēn纷纷quàn劝jiàn谏huángdì皇帝búyào不要fādòng发动zhànzhēng战争。
Các đại thần thi nhau khuyên can hoàng đế đừng phát động chiến tranh.
The ministers repeatedly urged the emperor not to start a war.
wèizhēng魏征yǐ以zhíyán直言gǎn敢jiàn谏ér而wénmíng闻名yú于shǐ史。
Ngụy Trưng nổi tiếng trong lịch sử vì thẳng thắn dám can gián.
Wei Zheng is famous in history for his bluntness and courage in offering remonstrance.
tā他mào冒zhe着shēngmìng生命wēixiǎn危险xiàng向guówáng国王jìn进jiàn谏。
Anh ấy bất chấp nguy hiểm tính mạng để dâng lời can gián lên nhà vua.
He risked his life to offer counsel to the king.
xǔduō许多zhōngchén忠臣wèile为了guójiā国家bùxī不惜sǐ死jiàn谏。
Nhiều trung thần vì đất nước mà không tiếc dùng cái chết để can gián.
Many loyal ministers were willing to risk death in remonstrating with the ruler for the sake of the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây