荐
一丨丨一ノ丨フ丨一
9
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Trải tấm đệm cỏ thơm (艹) nâng niu giữ gìn (存) người hiền tài để dâng lên bề trên trọng dụng chính là giới thiệu, tiến cử (荐).
Thành phần cấu tạo
荐
giới thiệu, tiến cử
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
存
Chữ Tồn
Lưu trữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giới thiệu, tiến cử
Ví dụ (3)
老师推荐了这本书。
Thầy cô giới thiệu cuốn sách này.
The teacher recommended this book.
他被朋友荐到公司。
Anh ấy được bạn tiến cử vào công ty.
He was recommended to the company by a friend.
请你自荐一下。
Mời bạn tự tiến cử một chút.
Please recommend yourself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây