ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内部推荐
Nèibù tuījiàn
Giới thiệu nội bộ
Hán việt: nội bộ thôi tiến
—

Gợi nhớ

Từ "内部推荐" (Nèibù tuījiàn) mang nghĩa "Giới thiệu nội bộ", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 荐 (jiàn - tiến): "giới thiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 荐: Trải tấm đệm cỏ thơm (艹) nâng niu giữ gìn (存) người hiền tài để dâng lên bề trên trọng dụng chính là giới thiệu, tiến cử (荐).

Thành phần cấu tạo

内部推荐
Nèibù tuījiàn
Giới thiệu nội bộ
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
荐
jiàn • tiến
giới thiệu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
存
Chữ Tồn
Lưu trữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giới thiệu nội bộ
Ví dụ (3)
nèibù内部tuījiàn推荐chénggōng成功hòu后,tuījiàn推荐rén人kěyǐ可以huòdé获得jiǎngjīn奖金。
Sau khi giới thiệu nội bộ thành công, người giới thiệu có thể nhận thưởng.
After a successful internal referral, the referrer can receive a bonus.
nèibù内部tuījiàn推荐de的hòuxuǎnrén候选人réng仍xū需cānjiā参加zhèngshì正式miànshì面试。
Ứng viên giới thiệu nội bộ vẫn cần tham gia phỏng vấn chính thức.
Candidates referred internally still need to go through formal interviews.
hrHRtōngguò通过nèibù内部tuījiàn推荐zhǎodào找到le了héshì合适de的gōngchéngshī工程师。
HR thông qua giới thiệu nội bộ đã tìm được kỹ sư phù hợp.
HR found a suitable engineer through an internal referral.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây