ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推荐
tuījiàn
giới thiệu, tiến cử, đề xuất (người hoặc vật tốt).
Hán việt: thôi tiến
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "推荐" (tuījiàn) mang nghĩa "Giới thiệu, đề xuất", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 荐 (jiàn - tiến): "giới thiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 荐: Trải tấm đệm cỏ thơm (艹) nâng niu giữ gìn (存) người hiền tài để dâng lên bề trên trọng dụng chính là giới thiệu, tiến cử (荐).

Thành phần cấu tạo

推荐
tuījiàn
Giới thiệu, đề xuất
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
荐
jiàn • tiến
giới thiệu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
存
Chữ Tồn
Lưu trữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giới thiệu, tiến cử, đề xuất (người hoặc vật tốt).
Ví dụ (5)
nǐ你néng能gěi给wǒ我tuījiàn推荐jǐ几běn本hǎo好shū书ma吗?
Bạn có thể giới thiệu (đề xuất) cho tôi vài cuốn sách hay không?
Can you recommend a few good books to me?
lǎoshī老师tuījiàn推荐wǒ我qù去cānjiā参加zhè这cì次bǐsài比赛。
Thầy giáo tiến cử tôi đi tham gia cuộc thi lần này.
The teacher recommended me to take part in this competition.
zhè这shì是chúshī厨师tèbié特别tuījiàn推荐de的cài菜。
Đây là món ăn mà đầu bếp đặc biệt giới thiệu.
This is a dish specially recommended by the chef.
wǒ我xiàng向gōngsī公司tuījiàn推荐le了tā他dānrèn担任zhè这gè个zhíwèi职位。
Tôi đã tiến cử anh ấy với công ty để đảm nhận vị trí này.
I recommended him to the company for this position.
hěn很duō多péngyou朋友dōu都xiàng向wǒ我tuījiàn推荐zhè这bù部diànyǐng电影。
Rất nhiều bạn bè đều giới thiệu bộ phim này cho tôi.
Many friends have recommended this movie to me.
2
danh từ
Nghĩa:sự giới thiệu, sự tiến cử, thư giới thiệu.
Ví dụ (4)
nà那shì是nǐ你de的tuījiànxìn推荐信ma吗?
Đó là thư giới thiệu của bạn à?
Is that your letter of recommendation?
xièxie谢谢nǐ你de的tuījiàn推荐。
Cảm ơn sự giới thiệu của bạn.
Thank you for your recommendation.
wǒmen我们yào要cǎinà采纳zhuānjiā专家de的tuījiàn推荐。
Chúng ta cần tiếp nhận sự đề xuất của chuyên gia.
We should adopt the experts' recommendations.
zhè这shì是gēnjù根据gèxìnghuà个性化suànfǎ算法zuòchū做出de的tuījiàn推荐。
Đây là các đề xuất được đưa ra dựa trên thuật toán cá nhân hóa (trên app, web).
This is a recommendation generated by a personalized algorithm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây