推荐
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "推荐" (tuījiàn) mang nghĩa "Giới thiệu, đề xuất", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 荐 (jiàn - tiến): "giới thiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 荐: Trải tấm đệm cỏ thơm (艹) nâng niu giữ gìn (存) người hiền tài để dâng lên bề trên trọng dụng chính là giới thiệu, tiến cử (荐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 推荐
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:giới thiệu, tiến cử, đề xuất (người hoặc vật tốt).
Ví dụ (5)
你能给我推荐几本好书吗?
Bạn có thể giới thiệu (đề xuất) cho tôi vài cuốn sách hay không?
Can you recommend a few good books to me?
老师推荐我去参加这次比赛。
Thầy giáo tiến cử tôi đi tham gia cuộc thi lần này.
The teacher recommended me to take part in this competition.
这是厨师特别推荐的菜。
Đây là món ăn mà đầu bếp đặc biệt giới thiệu.
This is a dish specially recommended by the chef.
我向公司推荐了他担任这个职位。
Tôi đã tiến cử anh ấy với công ty để đảm nhận vị trí này.
I recommended him to the company for this position.
很多朋友都向我推荐这部电影。
Rất nhiều bạn bè đều giới thiệu bộ phim này cho tôi.
Many friends have recommended this movie to me.
2
danh từ
Nghĩa:sự giới thiệu, sự tiến cử, thư giới thiệu.
Ví dụ (4)
那是你的推荐信吗?
Đó là thư giới thiệu của bạn à?
Is that your letter of recommendation?
谢谢你的推荐。
Cảm ơn sự giới thiệu của bạn.
Thank you for your recommendation.
我们要采纳专家的推荐。
Chúng ta cần tiếp nhận sự đề xuất của chuyên gia.
We should adopt the experts' recommendations.
这是根据个性化算法做出的推荐。
Đây là các đề xuất được đưa ra dựa trên thuật toán cá nhân hóa (trên app, web).
This is a recommendation generated by a personalized algorithm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây