ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贱
jiàn
rẻ tiền, hèn mọn
Hán việt: tiện
丨フノ丶一一フノ丶
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Món hàng chỉ đáng giá vài đồng tiền vỏ sò (贝) nhỏ mỏng ít ỏi (戋) nên bị xem là thứ rẻ tiền, hèn mọn (贱).

Thành phần cấu tạo

贱
jiàn
rẻ tiền, hèn mọn
贝
Bộ Bối
Đồng tiền, vật phẩm trao đổi (bên trái)
戋
Chữ Tiên
Nhỏ mỏng, ít ỏi / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rẻ tiền, hèn mọn
Ví dụ (5)
hěn很duō多shāngjiā商家zài在niándǐ年底jiàn贱mài卖shāngpǐn商品。
Nhiều thương gia bán rẻ hàng hóa vào dịp cuối năm.
Many merchants sell off their goods at dirt-cheap prices at the end of the year.
pínjiàn贫贱zhī之jiāo交bù不kě可wàng忘。
Tình bạn kết giao lúc nghèo hèn không thể nào quên.
One must never forget friends made in times of poverty and lowliness.
nǐ你bié别lǐ理tā他,tā他chúncuì纯粹shì是fàn犯jiàn贱。
Đừng để ý đến anh ta, anh ta hoàn toàn là đang làm trò hèn mọn (tự chuốc lấy nhục).
Ignore him—he's just being obnoxious.
nà那gè个piànzi骗子zhēn真shì是gè个wúchǐ无耻de的jiàn贱rén人。
Tên lừa đảo đó đúng là một kẻ hèn hạ vô sỉ.
That swindler is truly a shameless bastard.
zài在nà那gè个zhànluàn战乱de的niándài年代,rén人mìng命rú如cǎo草jiàn贱。
Trong thời đại chiến tranh loạn lạc đó, mạng người rẻ rúng như cỏ rác.
In those war-torn years, human life was as cheap as grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây