剑
ノ丶一丶丶ノ一丨丨
9
把
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thâu tóm mọi đường sắc bén (佥) vào lưỡi đao thép (刂) tạo nên thanh bảo kiếm hai lưỡi (剑).
Thành phần cấu tạo
剑
Kiếm
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiếm
Ví dụ (5)
他拔出了腰间的长剑。
Anh ấy rút thanh trường kiếm ở thắt lưng ra.
He drew the long sword from his waist.
这把剑非常锋利。
Thanh kiếm này vô cùng sắc bén.
This sword is very sharp.
剑是古代兵器之一。
Kiếm là một trong những loại vũ khí thời cổ đại.
The sword is one of the weapons used in ancient times.
她从小就开始练习剑术。
Cô ấy đã bắt đầu luyện tập kiếm thuật từ khi còn nhỏ.
She began practicing swordsmanship at an early age.
墙上挂着一把宝剑。
Trên tường treo một thanh bảo kiếm.
A precious sword is hanging on the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây