ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刻舟求剑
kèzhōu-qiújiàn
khắc thuyền tìm gươm, bảo thủ không thích ứng
Hán việt: khắc chu cầu kiếm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "刻舟求剑" (kèzhōu-qiújiàn) mang nghĩa "khắc thuyền tìm gươm, bảo thủ không thích ứng", kết hợp bởi 刻 (kè - khắc): "khắc" + 舟 (zhōu - chu): "Cái thuyền" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 剑 (jiàn - kiếm): "Kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻). • Chữ 舟: Thân gỗ thon dài uốn cong hai đầu cùng mái chèo ở giữa khắc họa hình ảnh chiếc thuyền lướt nhẹ trên sông (舟). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 剑: Thâu tóm mọi đường sắc bén (佥) vào lưỡi đao thép (刂) tạo nên thanh bảo kiếm hai lưỡi (剑).

Thành phần cấu tạo

刻舟求剑
kèzhōu-qiújiàn
khắc thuyền tìm gươm, bảo thủ không thích ứng
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
舟
zhōu • chu
Cái thuyền
舟
Bộ Chu
Hình chiếc thuyền nhỏ trên sông
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
剑
jiàn • kiếm
Kiếm
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khắc thuyền tìm gươm, bảo thủ không thích ứng
Ví dụ (5)
shídài时代zài在fāzhǎn发展,rúguǒ如果wǒmen我们zǒngshì总是kèzhōuqiújiàn刻舟求剑,bìdìng必定huì会bèi被táotài淘汰。
Thời đại đang phát triển, nếu chúng ta luôn khắc thuyền tìm gươm (bảo thủ, không chịu thay đổi), chắc chắn sẽ bị đào thải.
Times are changing, and if we always cling to outdated methods, we are bound to be left behind.
shìchǎng市场qíngkuàng情况yǐjīng已经gǎibiàn改变,nǐ你yòng用lǎo老bànfǎ办法jiějué解决wèntí问题wúyìyú无异于kèzhōuqiújiàn刻舟求剑。
Tình hình thị trường đã thay đổi, bạn dùng cách cũ để giải quyết vấn đề chẳng khác nào khắc thuyền tìm gươm.
Market conditions have already changed, so using old methods to solve problems is no different from clinging to outdated thinking.
xuéxí学习yào要dǒngde懂得biàntōng变通,bù不néng能kèzhōuqiújiàn刻舟求剑,sǐjìyìngbèi死记硬背。
Học tập phải biết linh hoạt, không thể bảo thủ cứng nhắc, học vẹt.
When studying, you need to be flexible; you can't cling to outdated methods and rely on rote memorization.
fǎlǜ法律yě也xūyào需要suízhe随着shèhuì社会jìnbù进步ér而xiūgǎi修改,bù不néng能kèzhōuqiújiàn刻舟求剑。
Pháp luật cũng cần phải được sửa đổi theo sự tiến bộ của xã hội, không thể khắc thuyền tìm gươm.
Laws also need to be revised as society progresses; they cannot remain rigid and outdated.
tā他de的guǎnlǐ管理fāngshì方式jiǎnzhí简直shì是kèzhōuqiújiàn刻舟求剑,wánquán完全bú不shìyìng适应xiànzài现在de的niánqīng年轻yuángōng员工。
Cách quản lý của anh ta đúng là khắc thuyền tìm gươm, hoàn toàn không phù hợp với nhân viên trẻ hiện nay.
His management style is completely outdated and totally unsuited to today's young employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây