一刻
点
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng mũi dao sắc (刂) chạm đúng một vạch nhỏ (一: nhất) ghi dấu thời gian (亥) lên thẻ tre (刻: khắc), khoảng thời gian ngắn ngủi quý giá ấy chính là "một khoảnh khắc" (一刻).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一刻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Một khoảnh khắc
Ví dụ (3)
我一刻也不能等。
Tôi không thể đợi dù chỉ một khoảnh khắc.
I can't wait even a moment.
那一刻,他明白了。
Khoảnh khắc đó, anh ấy đã hiểu.
At that moment, he understood.
一刻钟后我们出发。
Mười lăm phút nữa chúng ta xuất phát.
We will set off in a quarter of an hour.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây