ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一刻
yí kè
Một khoảnh khắc
Hán việt: nhất khắc
点
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng mũi dao sắc (刂) chạm đúng một vạch nhỏ (一: nhất) ghi dấu thời gian (亥) lên thẻ tre (刻: khắc), khoảng thời gian ngắn ngủi quý giá ấy chính là "một khoảnh khắc" (一刻).

Thành phần cấu tạo

一刻
yí kè
Một khoảnh khắc
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một khoảnh khắc
Ví dụ (3)
wǒ我yíkè一刻yě也bù不néng能děng等。
Tôi không thể đợi dù chỉ một khoảnh khắc.
I can't wait even a moment.
nà那yí一kè刻,tā他míngbai明白le了。
Khoảnh khắc đó, anh ấy đã hiểu.
At that moment, he understood.
yíkè一刻zhōng钟hòu后wǒmen我们chūfā出发。
Mười lăm phút nữa chúng ta xuất phát.
We will set off in a quarter of an hour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây