舟
ノノフ丶一丶
6
条
HSK 6
—
Gợi nhớ
Thân gỗ thon dài uốn cong hai đầu cùng mái chèo ở giữa khắc họa hình ảnh chiếc thuyền lướt nhẹ trên sông (舟).
Thành phần cấu tạo
舟
Cái thuyền
舟
Bộ Chu
Hình chiếc thuyền nhỏ trên sông
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thuyền, ghe, tàu (văn viết/từ ghép).
Ví dụ (5)
端午节我们都要去看赛龙舟。
Tết Đoan Ngọ chúng tôi đều đi xem đua thuyền rồng.
During the Dragon Boat Festival, we all go to watch the dragon boat races.
一叶孤舟漂浮在海面上。
Một chiếc thuyền cô độc (như chiếc lá) trôi nổi trên mặt biển.
A lone boat was drifting on the surface of the sea.
学习如逆水行舟,不进则退。
Việc học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt sẽ lùi.
Learning is like rowing upstream: not to advance is to fall back.
我们要风雨同舟,共渡难关。
Chúng ta phải cùng hội cùng thuyền (đồng cam cộng khổ), cùng nhau vượt qua khó khăn.
We must stand together through storm and stress and overcome the difficulties together.
他们划着独木舟穿越了雨林。
Họ chèo thuyền độc mộc băng qua rừng mưa.
They paddled a canoe through the rainforest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây