ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皱
zhòu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
Hán việt: trứu
ノフフ一一フノ丨フ丶
10
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi bó cỏ khô co rút lại (刍), lớp da bên ngoài (皮) cũng gấp thành từng đường nhăn nheo, tạo nên nếp nhăn (皱).

Thành phần cấu tạo

皱
zhòu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
刍
Chữ Sô
Bó cỏ khô bó chặt lại (bên trái)
皮
Bộ Bì
Làn da, lớp vỏ ngoài (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhăn, nhíu; nếp nhăn
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件chènshān衬衫xǐwán洗完hòu后hěn很róngyì容易zhòu皱。
Chiếc áo sơ mi này sau khi giặt xong rất dễ bị nhăn.
This shirt wrinkles easily after washing.
tā他zhòuqǐ皱起méitóu眉头,sìhū似乎zài在sīkǎo思考yí一gè个fēicháng非常fùzá复杂de的wèntí问题。
Anh ấy nhíu mày, dường như đang suy nghĩ một vấn đề rất phức tạp.
He furrowed his brow, as if he were thinking about a very complicated problem.
nǎinai奶奶xiào笑qǐlái起来de的shíhou时候,yǎnjiǎo眼角bùmǎn布满le了zhòuwén皱纹。
Khi bà nội cười, khóe mắt in đầy những nếp nhăn.
When Grandma smiles, the corners of her eyes are full of wrinkles.
qǐng请xiǎoxīn小心yìdiǎn一点,búyào不要bǎ把zhè这fèn份zhòngyào重要wénjiàn文件nòng弄zhòu皱le了。
Xin hãy cẩn thận một chút, đừng làm nhàu (nhăn) bản tài liệu quan trọng này.
Please be careful not to wrinkle this important document.
tīngdào听到zhè这gè个lìngrén令人bù不yúkuài愉快de的xiāoxi消息,tā她bùyóude不由得zhòu皱le了zhòu皱bízi鼻子。
Nghe thấy tin tức không vui này, cô ấy không khỏi nhăn mũi.
Upon hearing the unpleasant news, she couldn't help wrinkling her nose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây