皱
ノフフ一一フノ丨フ丶
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi bó cỏ khô co rút lại (刍), lớp da bên ngoài (皮) cũng gấp thành từng đường nhăn nheo, tạo nên nếp nhăn (皱).
Thành phần cấu tạo
皱
nhăn, nhíu; nếp nhăn
刍
Chữ Sô
Bó cỏ khô bó chặt lại (bên trái)
皮
Bộ Bì
Làn da, lớp vỏ ngoài (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhăn, nhíu; nếp nhăn
Ví dụ (5)
这件衬衫洗完后很容易皱。
Chiếc áo sơ mi này sau khi giặt xong rất dễ bị nhăn.
This shirt wrinkles easily after washing.
他皱起眉头,似乎在思考一个非常复杂的问题。
Anh ấy nhíu mày, dường như đang suy nghĩ một vấn đề rất phức tạp.
He furrowed his brow, as if he were thinking about a very complicated problem.
奶奶笑起来的时候,眼角布满了皱纹。
Khi bà nội cười, khóe mắt in đầy những nếp nhăn.
When Grandma smiles, the corners of her eyes are full of wrinkles.
请小心一点,不要把这份重要文件弄皱了。
Xin hãy cẩn thận một chút, đừng làm nhàu (nhăn) bản tài liệu quan trọng này.
Please be careful not to wrinkle this important document.
听到这个令人不愉快的消息,她不由得皱了皱鼻子。
Nghe thấy tin tức không vui này, cô ấy không khỏi nhăn mũi.
Upon hearing the unpleasant news, she couldn't help wrinkling her nose.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây