ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皱襞
zhòu bì
Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn
Hán việt: trứu tích
—

Gợi nhớ

Từ "皱襞" (zhòu bì) mang nghĩa "Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn", kết hợp bởi 皱 (zhòu - trứu): "nhăn" + 襞 (bì - tích): "nếp gấp trên quần áo hoặc niêm mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皱: Khi bó cỏ khô co rút lại (刍), lớp da bên ngoài (皮) cũng gấp thành từng đường nhăn nheo, tạo nên nếp nhăn (皱). • Chữ 襞: Tấm y phục bằng lụa (衣) được người thợ may khéo léo xếp mở (辟) thành từng đường sóng đều đặn tạo nên những nếp gấp trên quần áo (襞).

Thành phần cấu tạo

皱襞
zhòu bì
Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn
皱
zhòu • trứu
nhăn
刍
Chữ Sô
Bó cỏ khô bó chặt lại (bên trái)
皮
Bộ Bì
Làn da, lớp vỏ ngoài (bên phải)
襞
bì • tích
nếp gấp trên quần áo hoặc niêm mạc
辟
Chữ Tịch
Xếp mở, phân tách, biểu âm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nếp nhăn, nếp gấp, nếp uốn
Ví dụ (3)
lǎorén老人é额tóu头shàng上shēn深yìn印zhe着suìyuè岁月de的zhòubì皱襞。
Trên trán của cụ già in hằn sâu những nếp nhăn của năm tháng.
The old man's forehead is deeply etched with the folds and wrinkles of time.
wèizhānmó胃粘膜biǎomiàn表面de的zhòubì皱襞yǒuzhùyú有助于zēngjiā增加xīshōu吸收miànjī面积。
Các nếp gấp trên bề mặt niêm mạc dạ dày giúp tăng diện tích hấp thụ.
The folds on the surface of the gastric mucosa help increase the absorption area.
zhè这tiáo条qúnzi裙子de的shèjì设计yǒu有hěn很duō多jīngxì精细de的zhězhòu褶皱yǔ与zhòubì皱襞。
Thiết kế của chiếc váy này có rất nhiều đường gấp và nếp nhăn tinh xảo.
The design of this skirt features many delicate pleats and folds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây