ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皱纹
zhòuwén
nếp nhăn (trên mặt, da), vết nhăn.
Hán việt: trứu văn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "皱纹" (zhòuwén) mang nghĩa "nếp nhăn", kết hợp bởi 皱 (zhòu - trứu): "nhăn" + 纹 (wén - văn): "Hoa văn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皱: Khi bó cỏ khô co rút lại (刍), lớp da bên ngoài (皮) cũng gấp thành từng đường nhăn nheo, tạo nên nếp nhăn (皱). • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹).

Thành phần cấu tạo

皱纹
zhòuwén
nếp nhăn
皱
zhòu • trứu
nhăn
刍
Chữ Sô
Bó cỏ khô bó chặt lại (bên trái)
皮
Bộ Bì
Làn da, lớp vỏ ngoài (bên phải)
纹
wén • văn
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nếp nhăn (trên mặt, da), vết nhăn.
Ví dụ (5)
lǎonǎinǎi老奶奶de的liǎn脸shàng上bùmǎn布满le了zhòuwén皱纹。
Trên mặt bà cụ hằn đầy những nếp nhăn.
The old woman's face was covered with wrinkles.
tā她xiào笑qǐlái起来de的shíhou时候,yǎnjiǎo眼角huì会yǒu有xìxiǎo细小de的zhòuwén皱纹。
Khi cô ấy cười, đuôi mắt sẽ xuất hiện những nếp nhăn nhỏ.
When she smiles, fine wrinkles appear at the corners of her eyes.
zhè这zhǒng种hùfūpǐn护肤品shēngchēng声称kěyǐ可以fǔpíng抚平zhòuwén皱纹。
Loại mỹ phẩm dưỡng da này tuyên bố có thể làm phẳng (mờ) nếp nhăn.
This skincare product claims to smooth out wrinkles.
suìyuè岁月de的cāngsāng沧桑zài在tā他de的é额tóu头shàng上kèxià刻下le了shēnshēn深深de的zhòuwén皱纹。
Sự tang thương của năm tháng đã khắc lên trán ông ấy những nếp nhăn sâu hoắm.
The hardships of the years had etched deep wrinkles into his forehead.
suīrán虽然yǒu有le了zhòuwén皱纹,dàn但tā她yīrán依然hěn很měilì美丽。
Mặc dù đã có nếp nhăn, nhưng bà ấy vẫn rất đẹp.
Although she has wrinkles, she is still very beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây