ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花纹
huāwén
hoa văn, hoa văn trang trí
Hán việt: hoa văn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "花纹" (huāwén) mang nghĩa "hoa văn, hoa văn trang trí", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 纹 (wén - văn): "Hoa văn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹).

Thành phần cấu tạo

花纹
huāwén
hoa văn, hoa văn trang trí
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
纹
wén • văn
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa văn, hoa văn trang trí
Ví dụ (5)
zhè这kuài块bù布shàng上de的huāwén花纹hěn很piàoliang漂亮。
Hoa văn trên tấm vải này rất đẹp.
The pattern on this piece of cloth is very beautiful.
bēizi杯子shàng上kèyǒu刻有jīngzhì精致de的huāwén花纹。
Trên chiếc cốc có khắc những hoa văn tinh xảo.
The cup is engraved with an exquisite pattern.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的huāwén花纹hěn很dútè独特。
Hoa văn của bộ quần áo này rất độc đáo.
The pattern on this piece of clothing is very unique.
nǐ你kàn看húdié蝴蝶chìbǎng翅膀shàng上de的huāwén花纹。
Bạn nhìn hoa văn trên cánh bướm kìa.
Look at the patterns on the butterfly's wings.
zhèxiē这些gǔdài古代táocí陶瓷yǒu有zhe着chuántǒng传统de的huāwén花纹。
Những đồ gốm sứ cổ này có hoa văn truyền thống.
These ancient ceramics feature traditional patterns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây