ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纹
wén
Hoa văn
Hán việt: văn
フフ一丶一ノ丶
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹).

Thành phần cấu tạo

纹
wén
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa văn
Ví dụ (5)
zhè这kuài块bù布shàng上de的huāwén花纹hěn很piàoliang漂亮。
Hoa văn trên tấm vải này rất đẹp.
The pattern on this piece of cloth is very beautiful.
nǎinai奶奶de的liǎn脸shàng上bùmǎn布满le了zhòuwén皱纹。
Trên mặt bà nội in đầy những nếp nhăn.
Grandma's face is covered with wrinkles.
jǐngchá警察zài在xiànchǎng现场zhǎodào找到le了zuìfàn罪犯de的zhǐwén指纹。
Cảnh sát đã tìm thấy dấu vân tay của tội phạm tại hiện trường.
The police found the criminal's fingerprints at the scene.
zhè这zhǒng种mùcái木材de的wénlǐ纹理fēicháng非常xìnì细腻。
Vân của loại gỗ này vô cùng mịn màng.
The grain of this wood is very fine.
yí一zhèn阵fēng风chuī吹guò过,húmiàn湖面fànqǐ泛起céngcéng层层bōwén波纹。
Một cơn gió thổi qua, mặt hồ gợn lên từng lớp sóng lăn tăn.
A gust of wind blew by, sending ripples across the surface of the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây