纹
フフ一丶一ノ丶
7
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹).
Thành phần cấu tạo
纹
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa văn
Ví dụ (5)
这块布上的花纹很漂亮。
Hoa văn trên tấm vải này rất đẹp.
The pattern on this piece of cloth is very beautiful.
奶奶的脸上布满了皱纹。
Trên mặt bà nội in đầy những nếp nhăn.
Grandma's face is covered with wrinkles.
警察在现场找到了罪犯的指纹。
Cảnh sát đã tìm thấy dấu vân tay của tội phạm tại hiện trường.
The police found the criminal's fingerprints at the scene.
这种木材的纹理非常细腻。
Vân của loại gỗ này vô cùng mịn màng.
The grain of this wood is very fine.
一阵风吹过,湖面泛起层层波纹。
Một cơn gió thổi qua, mặt hồ gợn lên từng lớp sóng lăn tăn.
A gust of wind blew by, sending ripples across the surface of the lake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây