ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细纹
xìwén
Nếp nhăn nhỏ
Hán việt: tế văn
—

Gợi nhớ

Từ "细纹" (xìwén) mang nghĩa "Nếp nhăn nhỏ", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 纹 (wén - văn): "Hoa văn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹).

Thành phần cấu tạo

细纹
xìwén
Nếp nhăn nhỏ
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
纹
wén • văn
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nếp nhăn nhỏ
Ví dụ (3)
yǎn眼zhōu周shì是miànbù面部zuì最róngyì容易chūxiàn出现xìwén细纹de的bùwèi部位。
Vùng quanh mắt là bộ phận dễ xuất hiện các nếp nhăn nhỏ nhất trên khuôn mặt.
The eye area is the part of the face most prone to developing fine lines.
zhè这kuǎn款kànglǎo抗老yǎnshuāng眼霜hányǒu含有dànhuà淡化xìwén细纹de的huóxìng活性chéngfèn成分。
Kem dưỡng mắt chống lão hóa này chứa thành phần hoạt tính giúp làm mờ nếp nhăn nhỏ.
This anti-aging eye cream contains active ingredients that diminish fine lines.
pífū皮肤yánzhòng严重quēshuǐ缺水huì会shǐ使yǎnjiǎo眼角xiàfāng下方de的gānzào干燥xìwén细纹zēngjiā增加。
Da thiếu nước nghiêm trọng sẽ làm tăng nếp nhăn nhỏ do khô ráp ở dưới khóe mắt.
Severe skin dehydration will increase dry fine lines beneath the corners of the eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây