蚊
丨フ一丨一丶丶一ノ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng nhỏ (虫) có vằn trên mình và bay vo ve thành tiếng (文) hút máu người trong đêm chính là con muỗi (蚊).
Thành phần cấu tạo
蚊
Muỗi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Muỗi
Ví dụ (5)
昨天晚上我被蚊子咬了。
Tối qua tôi bị muỗi đốt rồi.
I was bitten by mosquitoes last night.
夏天睡觉最好挂蚊帐。
Mùa hè đi ngủ tốt nhất nên mắc màn (mùng) chống muỗi.
In summer, it's best to sleep under a mosquito net.
房间里有很多蚊子,我点了一盘蚊香。
Trong phòng có rất nhiều muỗi, tôi đã đốt một vòng nhang muỗi.
There are a lot of mosquitoes in the room, so I lit a mosquito coil.
出门前别忘了喷防蚊液。
Trước khi ra ngoài đừng quên xịt thuốc chống muỗi.
Don't forget to spray mosquito repellent before going out.
这只蚊子一直在我耳边嗡嗡叫。
Con muỗi này cứ kêu vo ve bên tai tôi suốt.
This mosquito has been buzzing in my ear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây