ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蚊子
wénzi
con muỗi
Hán việt: văn tử
只
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài côn trùng nhỏ bé (子 - tử) có đôi cánh mỏng điểm những đường vân (蚊 - văn: bộ Trùng 虫 và bộ Văn 文) phát ra tiếng vo ve và chuyên hút máu về đêm chính là "con muỗi" (蚊子).

Thành phần cấu tạo

蚊子
wénzi
con muỗi
蚊
wén • văn
Muỗi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con muỗi
Ví dụ (3)
wǎnshang晚上yǒu有hěn很duō多wénzi蚊子。
Buổi tối có nhiều muỗi.
There are many mosquitoes at night.
wénzi蚊子yǎo咬le了wǒ我de的shǒu手。
Muỗi cắn tay tôi.
A mosquito bit my hand.
fángjiān房间lǐ里xūyào需要fáng防wénzi蚊子。
Trong phòng cần chống muỗi.
The room needs protection against mosquitoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây