蚊子
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng nhỏ bé (子 - tử) có đôi cánh mỏng điểm những đường vân (蚊 - văn: bộ Trùng 虫 và bộ Văn 文) phát ra tiếng vo ve và chuyên hút máu về đêm chính là "con muỗi" (蚊子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 蚊子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con muỗi
Ví dụ (3)
晚上有很多蚊子。
Buổi tối có nhiều muỗi.
There are many mosquitoes at night.
蚊子咬了我的手。
Muỗi cắn tay tôi.
A mosquito bit my hand.
房间里需要防蚊子。
Trong phòng cần chống muỗi.
The room needs protection against mosquitoes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây