ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紊
wěn
Rối loạn, hỗn loạn, mất trật tự
Hán việt: vẫn
丶一ノ丶フフ丶丨ノ丶
10
—

Gợi nhớ

Những đường nét văn hoa (文) và các sợi tơ (糸) bị quấn chồng chéo vào nhau không gỡ ra được, nghĩa là rối loạn, hỗn loạn (紊).

Thành phần cấu tạo

紊
wěn
Rối loạn, hỗn loạn, mất trật tự
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rối loạn, hỗn loạn, mất trật tự
Ví dụ (3)
chángqī长期zài在guīgǔ硅谷cóngshì从事gāoqiángdù高强度de的kāifā开发gōngzuò工作,dǎozhì导致tā他de的nèifēnmì内分泌chūxiàn出现le了yídìng一定chéngdù程度de的wěnluàn紊乱。
Làm công việc phát triển cường độ cao trong thời gian dài ở Thung lũng Silicon đã khiến hệ thống nội tiết của anh ấy gặp phải một mức độ rối loạn nhất định.
Long-term high-intensity development work in Silicon Valley has caused a certain degree of disorder in his endocrine system.
yánzhòng严重de的jiāotōngshìgù交通事故fāshēng发生hòu后,shòuhàizhě受害者de的jìyì记忆duǎnzàn短暂shòusǔn受损,sīwéi思维yě也biànde变得shífēn十分wěnluàn紊乱。
Sau khi vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng xảy ra, trí nhớ của nạn nhân bị suy giảm trong thời gian ngắn và suy nghĩ cũng trở nên vô cùng rối loạn.
After the serious traffic accident, the victim's memory was temporarily impaired, and his thinking also became very chaotic.
yóuyú由于xiàngmù项目jīnglǐ经理lízhí离职,zhěnggè整个tuánduì团队de的jìndù进度ānpái安排bèidǎluàn被打乱,dǎozhì导致kāifā开发jiézòu节奏chèdǐ彻底wěnluàn紊乱。
Do người quản lý dự án nghỉ việc, lịch trình tiến độ của toàn bộ nhóm đã bị đảo lộn, dẫn đến nhịp độ phát triển hoàn toàn bị rối loạn.
Due to the resignation of the project manager, the schedule of the entire team was disrupted, leading to completely disordered development rhythm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây